TIÊU CHUẨN JIS T8101

Chống nén (JIS T8101) là khả năng bảo vệ những ngón chân khi có vật nặng đè lên. Đây cũng là 1 trong những tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản (JIS) tạo nên tên tuổi của giày bảo hộ Nhật Bản Takumi đang được nhiều người biết đến và tin tưởng sử dụng trong công việc đảm bảo an toàn cho các ngón chân.

TIÊU CHUẨN JIS T8101

* Tiêu chuẩn JIS cho giày bảo hộ (JIS T8101) được định nghĩa như sau:

- Phân loại theo vật liệu

Phân loại vật liệu

Nội dung

Biểu tượng

Lớp 1

Mu bàn chân làm bằng da, giày làm từ đế ngoài và các vật liệu khác

CI

Lớp 2

Giày làm bằng tất cả cao su (loại được lưu huỳnh hóa) hoặc tất cả vật liệu polyme (loại đúc tích hợp)

CII

- Phân loại theo hạng mục công việc

Phân loại công việc

Biểu tượng

Đối với công việc siêu nặng

U

Cho công việc nặng nhọc

H

Cho công việc bình thường

S

Đối với công việc nhẹ

L

- Hiệu suất của giày bảo hộ Tiêu chuẩn JIS T8101

Kiểu

Công việc siêu nặng

Công việc nặng nhọc

Công việc bình thường

Công việc nhẹ

Biểu tượng

U

H

S

L

Hiệu suất

Hiệu suất kháng áp suất

Tải nén

15

± 0,1kN

15

± 0,1kN

10

± 0,1kN

4,5

± 0,04kN

Chống va đập

Tiền đạo số đông

20 ± 0,2kg

Chiều cao rơi

102cm

51cm

36cm

15cm

Năng lượng tác động

200J

100J

70J

30J

Khe hở giữa đế và cổ chân

* Tham khảo “Khoảng cách giữa đế và cổ trong khi kiểm tra”

Chống bong tróc đế ngoài (chỉ da)

300N trở lên

250N trở lên

Hiệu suất ngăn rò rỉ (làm bằng cao su và tổng số polyme)

Bong bóng không được bật ra liên tục

- Khe hở giữa đế và cổ chân trong quá trình kiểm tra

Kích thước (chiều dài chân)

Khoảng trống (mm)

23.0 trở xuống

12,5 trở lên

23,5 đến 24,5

13.0 trở lên

25-25,5

13,5 trở lên

26-27

14.0 trở lên

27,5 đến 28,5

14,5 trở lên

29.0 trở xuống

15.0 trở lên

- Tiêu chuẩn JIS cho giày bảo hộ với hiệu suất bổ sung

* Tiêu chuẩn JIS (JIS T8101) dành cho giày an toàn với hiệu suất bổ sung được định nghĩa như sau:

+ Bảo vệ mu bàn chân

Biểu tượng

Hiệu suất

M

(100 ± 2) J Chiều cao dư khi va chạm

25 mm trở lên

+ Chống bước

Biểu tượng

Hiệu suất

P

Lực khi xuyên qua móng

1.100N trở lên

+ Sự hấp thụ năng lượng tác động của phần gót chân

Biểu tượng

Hiệu suất

E

Năng lượng hấp thụ

20J trở lên

+ Chống trượt

Biểu tượng

Hiệu suất

F1

Loại 1: Hệ số ma sát động 0,20 trở lên và nhỏ hơn 0,30

F2

Loại 2: Hệ số ma sát động 0,30 trở lên

+ Khả năng chống dầu nhiên liệu của đáy ngoài

Biểu tượng

Hiệu suất

BO

Tốc độ thay đổi thể tích sau khi ngâm trong dầu thử

Trong vòng -12% đến + 12%

+ Khả năng chống dầu nhiên liệu của mu bàn chân

Biểu tượng

Hiệu suất

OU

Tốc độ thay đổi thể tích sau khi ngâm trong dầu thử

Trong vòng -12% đến + 12%

+ Khả năng chống tiếp xúc nhiệt cao của đế ngoài

Biểu tượng

Hiệu suất

H

Đế ngoài 300 ° C x 1 phút sưởi ấm mà không nóng chảy, khúc xạ không gây ra vết nứt

+ Chống nước

Biểu tượng

Hiệu suất

W

Kiểm tra ngập nước 80 phút không ngập

+ Kháng cắt

Biểu tượng

Hiệu suất

C

Không xảy ra hiện tượng cắt cưa xích

+ Đặc điểm cách điện

Biểu tượng

Hiệu suất

I-600

Đối với mạch điện có điện áp xoay chiều trên 300V và 600V trở xuống

I-3500

Đối với đường dây điện có điện áp xoay chiều trên 600V và 3500V trở xuống

I-7000

Đối với đường dây có điện áp xoay chiều trên 3500V và 7000V trở xuống

+ Khả năng chịu nhiệt

Mục

Biểu tượng

Hiệu suất

Độ dẫn nhiệt cao của đế

HI 1

Loại 1: 20 phút trở lên và ít hơn 30 phút để nhiệt độ đế tăng thêm 20 độ

HI 2

Loại 2: 30 phút hoặc hơn để nhiệt độ đế tăng thêm 20 độ

Độ dẫn nhiệt ở nhiệt độ thấp của đế giày

CI 1

Loại 1: 20 phút hoặc hơn và dưới 30 phút để nhiệt độ đế giảm 10 độ

CI 2

Loại 2: 30 phút hoặc hơn để nhiệt độ đế giảm 10 độ

- Tiêu chuẩn JIS về tĩnh điện

* Tiêu chuẩn JIS (JIS T8103) cho giày tĩnh điện được định nghĩa như sau:

+ Phân loại theo hiệu suất chống tĩnh điện (Điện trở trên mỗi giây)

Phân loại

Kiểu

Biểu tượng

Điện trở

Nhiệt độ đo 23 ± 2 ℃

Nhiệt độ đo 0 jis_sup01

Giày tĩnh điện

Chung

ED

1,0 × 10 5 ≦ R ≦ 1,0 × 10 8 Ω

1,0 × 10 5 ≦ R ≦ 1,0 × 10 9 Ω

Loại đặc biệt

EDX

1,0 × 10 5 ≦ R ≦ 1,0 × 10 7 Ω

1,0 × 10 5 ≦ R ≦ 1,0 × 10 8 Ω

Giày dẫn điện

– –

EC

R <1,0 × 10 5 Ω

R <1,0 × 10 5 Ω

+ Phân loại theo chất liệu giày, vật liệu mu bàn chân

Phân loại

Gắn kết mũi giày

Chất liệu mu bàn chân

Chất liệu đế giày

Biểu tượng

Giày bảo hộ

Đúng

Da hoặc cao su chịu dầu hoặc cao su không dầu

Cao su chịu dầu hoặc polyurethane có bọt hoặc đáy composite của chúng

P

Giày bảo hộ

Đúng

Da hoặc cao su hoặc nhựa hoặc da vinyl hoặc da nhân tạo hoặc vải hoặc vải kéo nhựa tổng hợp

Cao su chịu dầu hoặc polyurethane có bọt hoặc nhựa hoặc nhựa có bọt

O

Giày làm việc

Không

Da hoặc cao su hoặc nhựa hoặc da vinyl hoặc da nhân tạo hoặc vải hoặc vải kéo nhựa tổng hợp

Cao su chịu dầu hoặc polyurethane có bọt hoặc nhựa hoặc nhựa có bọt

W

+ Phân loại môi trường

Phân loại môi trường

Đo đạc

Biểu tượng

1

Nhiệt độ: 23 ± 2 ° C

Độ ẩm tương đối: 12 ± 3%

C1

2

Nhiệt độ: 23 ± 2 ° C

Độ ẩm tương đối: 25 ± 3%

C2

3

Nhiệt độ: 23 ± 2 ° C

Độ ẩm tương đối: 50 ± 5%

C3

GỌI NGAY HOTLINE 08 39 09 99 66 (Mr.Thịnh)

0785 39 99 66 ( Mr Nhân) - 0708 39 99 66 (Mr Quý) - 084 799 9966(Ms Trang)

08 88 11 33 39 (Mrs Anh)
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ CUNG CẤP TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG GIÁ TỐT NHẤT

--------------------------

 CÔNG TY CỔ PHẦN  BẢO NGHI GROUP

Trụ sở: 16/3 đường số 22, KP7, P. Linh Đông, Q. Thủ Đức , TP.HCM

Hotline: 08 88 11 33 39 - 0785 39 99 66 - 0708 39 99 66 - 09 67 67 39 39 - 08 39 09 99 66

CN Đà Nẵng: 01 Lê Thanh Nghị, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu

CN Bình Định: 02 Nguyễn Đình Thụ, Tp. Quy Nhơn, 

Hotline: 0847 999 966 - 0933 044 540

Email: bhldbaonghi@gmail.com 

 

 


(*) Xem thêm

Bình luận
Đã thêm vào giỏ hàng